Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của circumcise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was circumcising the calf on the farm.
/sˈɜːkəmsˌaɪzɪŋ/
circumcising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của circumcise.
He was circumcising the calf on the farm.