TanroDictionary Sổ từ

circumfuse

/ˌsɜːkəmˈfjuːz/

Anh
0

circumfuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lan ra, đổ ra xung quanh; Bao quanh; làm ngập trong (ánh sáng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lan ra, đổ ra xung quanh.động từEN-VI Dict
  2. Bao quanh; làm ngập trong (ánh sáng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Light circumfused the quiet room.

  2. Mist circumfused the whole valley.