Nghĩa tiếng Việt
- Ở xung quanh, ở bốn phía.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house stood among circumjacent trees.
/ˌsɜːkəmˈdʒeɪsənt/
circumjacent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở xung quanh, ở bốn phía.
The house stood among circumjacent trees.