TanroDictionary Sổ từ

circumlocution

/ˌsɜːkəmləˈkjuːʃn/

Anh
0

circumlocution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói vòng vo, quanh co, luẩn quẩn; lời nói có uẩn khúc; Ngữ giải thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói vòng vo, quanh co, luẩn quẩn; lời nói có uẩn khúc.danh từEN-VI Dict
  2. Ngữ giải thích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please avoid circumlocution and answer directly.

  2. The teacher gave a simple circumlocution.