Nghĩa tiếng Việt
- Quanh co luẩn quẩn; uẩn khúc (nói).tính từEN-VI Dict
- Có tính chất ngữ giải thích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a circumlocutory style to avoid the question.
-
The circumlocutory option was chosen.
-
to talk in a circumlocutory style
nói quanh co luẩn quẩn