Nghĩa tiếng Việt
- Đi vòng quanh (trái đất... ) bằng đường biển.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They circumnavigated the globe by ship.
/ˌsɜːkəmˈnævɪɡeɪt/
circumnavigate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi vòng quanh (trái đất... ) bằng đường biển.
They circumnavigated the globe by ship.