Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi vòng quanh bằng đường biển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her circumnavigation took two years.
/ˌsɜːkəmˌnævɪˈɡeɪʃn/
circumnavigation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi vòng quanh bằng đường biển.
Her circumnavigation took two years.