Nghĩa tiếng Việt
- Quanh hạt nhân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The circumnuclear ring glowed brightly around the core.
/ˌsɜːkəmˈnjuːkəəl/
circumnuclear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quanh hạt nhân.
The circumnuclear ring glowed brightly around the core.