TanroDictionary Sổ từ

circumnuclear

/ˌsɜːkəmˈnjuːkəəl/

Anh
0

circumnuclear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quanh hạt nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quanh hạt nhân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The circumnuclear ring glowed brightly around the core.