Nghĩa tiếng Việt
- chuyển động vòng; chuyển động xoáy ốc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vine seems to circumnutate as it grows upward.
/ˌsɜːkəˈmjuːntjuːt/
circumnutate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chuyển động vòng; chuyển động xoáy ốc.
The vine seems to circumnutate as it grows upward.