TanroDictionary Sổ từ

circumpolar

/ˌsɜːkəmˈpoʊlɜː/

Anh
0

circumpolar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quanh cực (quả đất); Thấy ở trên đường chân trời; Gần Bắc cực hoặc nam cực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quanh cực (quả đất).tính từEN-VI Dict
  2. Thấy ở trên đường chân trời.tính từEN-VI Dict
  3. Gần Bắc cực hoặc nam cực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Some stars are circumpolar and never set.

  2. A circumpolar star can be seen all year.

  3. They studied circumpolar birds near the north.

  4. a circumpolar star

    một ngôi sao thấy ở đường chân trời