Nghĩa tiếng Việt
- Vẽ đường xung quanh.động từEN-VI Dict
- Vẽ hình ngoại tiếp.động từEN-VI Dict
- Giới hạn, hạn chế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Ký theo vòng tròn (bán kiến nghị).động từEN-VI Dict
- Định nghĩa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Draw and circumscribe the circle carefully.
-
The teacher circumscribed the shape neatly.
-
Strict rules can circumscribe your personal freedom.
-
He circumscribed the petition with his name.
-
We need to circumscribe the term clearly.