Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của circumscribeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They circumscribed the garden with a low fence.
/sˈɜːkəmskrˌaɪbd/
circumscribed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của circumscribe.
They circumscribed the garden with a low fence.