TanroDictionary Sổ từ

circumstance

/ˈsɜːkəmstəns/

Anh Thông dụng
0

circumstance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống; Sự kiện, sự việc, chi tiết; Nghi thức, nghi lễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kiện, sự việc, chi tiết.danh từEN-VI Dict
  3. Nghi thức, nghi lễ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His plans changed because of the circumstance.

  2. No circumstance could change my final decision today.

  3. They celebrated the victory with great pomp and circumstance.

  4. to tell a story without omitting a single circumstance

    kể câu chuyện không bỏ sót một chi tiết nào

  5. to receive someone with pomp and circumstance

    tiếp đón ai (với nghi thức) rất trọng thể