Nghĩa tiếng Việt
- Sự phong phú về chi tiết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer lacked circumstantialiti and detail.
/ˌsɜːkəmˈstæntʃələti/
circumstantiality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phong phú về chi tiết.
Her answer lacked circumstantialiti and detail.