TanroDictionary Sổ từ

circumstantially

/ˌsɜːkəmˈstæntʃəlli/

Anh
0

circumstantially là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Với nhiều chi tiết, tường tận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Với nhiều chi tiết, tường tận.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved circumstantially through the crowd.