Nghĩa tiếng Việt
- Với nhiều chi tiết, tường tận.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved circumstantially through the crowd.
/ˌsɜːkəmˈstæntʃəlli/
circumstantially là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Với nhiều chi tiết, tường tận.
He moved circumstantially through the crowd.