TanroDictionary Sổ từ

circumstantiate

/ˌsɜːkəmˈstæntʃiˌeɪt/

Anh
0

circumstantiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xác minh bằng những chi tiết; Tả chi tiết, nói chi tiết, cho chi tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác minh bằng những chi tiết.động từEN-VI Dict
  2. Tả chi tiết, nói chi tiết, cho chi tiết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She circumstantiated every part of the story.

  2. Please circumstantiate your answer with facts.