Nghĩa tiếng Việt
- Xây đắp thành luỹ xung quanh (doanh trại... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They circumvallated the camp with stones.
/sɜːkəmˈvæleɪt/
circumvallate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xây đắp thành luỹ xung quanh (doanh trại... ).
They circumvallated the camp with stones.