Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của circumventđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They circumvented the problem with a shortcut.
/sˈɜːkəmvˌɛntɪd/
circumvented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của circumvent.
They circumvented the problem with a shortcut.