TanroDictionary Sổ từ

circumvention

/ˌsɜːkəmˈvenʃn/

Anh
0

circumvention là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dùng mưu để lừa; sự dùng mưu kế để lung lạc (ai); Sự phá vỡ (kế hoạch, mưu kế của ai... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng mưu để lừa; sự dùng mưu kế để lung lạc (ai).danh từEN-VI Dict
  2. Sự phá vỡ (kế hoạch, mưu kế của ai... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their circumvention of the rule saved the project.

  2. His late report caused the circumvention of their plan.