TanroDictionary Sổ từ

cirrate

/ˈsɪreɪt/

Anh
0

cirrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tua cuốn; có lông gai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tua cuốn; có lông gai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cirrate leaf had fine tendrils curling outward.