TanroDictionary Sổ từ

cirri

/ˈsɪraɪ/

Anh
0

cirri là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tua cuốn; Lông gai; Mây ti.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tua cuốn.danh từEN-VI Dict
  2. Lông gai.danh từEN-VI Dict
  3. Mây ti.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vine held tight with its thin cirri.

  2. The plant had sharp cirri along its stem.

  3. Thin cirri drifted across the evening sky.