TanroDictionary Sổ từ

cirrose

/ˈsɪrəs/

Anh
0

cirrose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tua cuốn; hình tua cuốn; Có lông gai; hình lông gai; (thuộc) mây ti.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tua cuốn; hình tua cuốn.tính từEN-VI Dict
  2. Có lông gai; hình lông gai.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) mây ti.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cirrose vine wrapped around the fence.

  2. The cirrose leaves felt rough and narrow.

  3. The cirrose cloud spread like thin wisps overhead.