TanroDictionary Sổ từ

cirrus

/ˈsɪrəs/

Anh
0

cirrus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tua cuốn; Lông gai; Mây ti.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tua cuốn.danh từEN-VI Dict
  2. Lông gai.danh từEN-VI Dict
  3. Mây ti.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cirrus curled across the sky.

  2. The plant had fine cirrus hairs.

  3. Thin cirrus moved above the town.