TanroDictionary Sổ từ

cistercian

/sɪsˈtɜːʃən/

Anh
0

cistercian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cha cố thuộc dòng Xitô (Robert Citeaux).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cha cố thuộc dòng Xitô (Robert Citeaux).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A quiet cistercian lived in the old monastery.