TanroDictionary Sổ từ

cistron

/ˈsɪsˌtrɑːn/

Anh
0

cistron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xitron (gen, đơn vị di truyền chức năng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xitron (gen, đơn vị di truyền chức năng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists studied one cistron in the sample.