Nghĩa tiếng Việt
- Xitron (gen, đơn vị di truyền chức năng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Scientists studied one cistron in the sample.
/ˈsɪsˌtrɑːn/
cistron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xitron (gen, đơn vị di truyền chức năng).
Scientists studied one cistron in the sample.