Nghĩa tiếng Việt
- Thành luỹ, thành quách, thành trì.danh từEN-VI Dict
- Chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The citadel stood high above the city walls.
-
Her family was her citadel during hard times.