TanroDictionary Sổ từ

citadel

/ˈsɪtədəl/

Anh
0

citadel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành luỹ, thành quách, thành trì; Chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành luỹ, thành quách, thành trì.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The citadel stood high above the city walls.

  2. Her family was her citadel during hard times.