TanroDictionary Sổ từ

citizenry

/ˈsɪtɪzənri/

Anh Thông dụng
0

citizenry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn thể công dân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn thể công dân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The citizenry was useful in class.