TanroDictionary Sổ từ

citizenship

/ˈsɪtɪzənʃɪp/

Anh Thông dụng
0

citizenship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư cách công dân; Quyền công dân; Bổn phận công dân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư cách công dân.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền công dân.danh từEN-VI Dict
  3. Bổn phận công dân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She values citizenship and community service.

  2. He earned citizenship after many years abroad.

  3. Citizenship also means helping your neighbors.