TanroDictionary Sổ từ

citriculture

/ˈsɪtrəˌkəltʃɜː/

Anh
0

citriculture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề trồng chanh, cam quýt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề trồng chanh, cam quýt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Citriculture is important in this warm region.