Nghĩa tiếng Việt
- Nghề trồng chanh, cam quýt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Citriculture is important in this warm region.
/ˈsɪtrəˌkəltʃɜː/
citriculture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề trồng chanh, cam quýt.
Citriculture is important in this warm region.