TanroDictionary Sổ từ

citrine

/ˈsɪˌtrɑɪn/

Anh
0

citrine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu vỏ chanh; Xitrin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu vỏ chanh.tính từEN-VI Dict
  2. Xitrin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dress was a pale citrine yellow.

  2. He wore a citrine on a small chain.