Nghĩa tiếng Việt
- Cây thanh yên.danh từEN-VI Dict
- Quả thanh yên.danh từEN-VI Dict
- Màu vỏ chanh ((cũng) citron colour).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The citron tree grew beside the wall.
-
She sliced a fresh citron for tea.
-
The curtains were a soft citron color.