TanroDictionary Sổ từ

city-scape

/ˈsɪtiˈskeɪp/

Anh
0

city-scape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quang cảnh thành phố/đô thị; Bức ảnh quang cảnh đô thị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quang cảnh thành phố/đô thị.danh từEN-VI Dict
  2. Bức ảnh quang cảnh đô thị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city-scape looked bright after the rain.

  2. She framed a city-scape above her desk.