Nghĩa tiếng Việt
- Quang cảnh thành phố/đô thị.danh từEN-VI Dict
- Bức ảnh quang cảnh đô thị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city-scape looked bright after the rain.
-
She framed a city-scape above her desk.
/ˈsɪtiˈskeɪp/
city-scape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quang cảnh thành phố/đô thị; Bức ảnh quang cảnh đô thị.
The city-scape looked bright after the rain.
She framed a city-scape above her desk.