Nghĩa tiếng Việt
- Công dân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every citizen should enjoy their basic civic rights.
-
civic rights
quyền công dân
-
civic duty
bổn phận công dân
/ˈsɪvɪk/
civic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công dân.
Every citizen should enjoy their basic civic rights.
civic rights
quyền công dân
civic duty
bổn phận công dân