Nghĩa tiếng Việt
- Người thường, thường dân.danh từEN-VI Dict
- Thường dân (trái với quân đội).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A civilian visited the base with a guide.
-
The soldier changed into his civilian clothes today.
-
civilian clothes
quần áo thường
-
civilian population
thường dân