TanroDictionary Sổ từ

civilian

/səˈvɪliən/

Anh Thông dụng
0

civilian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thường, thường dân; Thường dân (trái với quân đội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thường, thường dân.danh từEN-VI Dict
  2. Thường dân (trái với quân đội).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A civilian visited the base with a guide.

  2. The soldier changed into his civilian clothes today.

  3. civilian clothes

    quần áo thường

  4. civilian population

    thường dân