Nghĩa tiếng Việt
- Có thể khai hoá, có thể làm cho văn minh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house was still civilizable with care.
/ˈsɪvəˌlaɪzəbəl/
civilizable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể khai hoá, có thể làm cho văn minh.
The old house was still civilizable with care.