Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Travel helped civilize the young man.
/ˈsɪvəˌlɑɪz/
civilize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá.
Travel helped civilize the young man.