TanroDictionary Sổ từ

civvy

/ˈsɪvi/

Anh
0

civvy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thường, thường dân (trái với quân đội); (quân sự) quần áo thường (trái với quần áo bộ đội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thường, thường dân (trái với quân đội).danh từEN-VI Dict
  2. (quân sự) quần áo thường (trái với quần áo bộ đội).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The civvy watched the parade from the sidewalk.

  2. He changed into civvy after his shift.