Nghĩa tiếng Việt
- Người thường, thường dân (trái với quân đội).danh từEN-VI Dict
- (quân sự) quần áo thường (trái với quần áo bộ đội).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The civy stood back from the marching band.
-
She packed civy clothes for the weekend.