Nghĩa tiếng Việt
- , (Uc) người được quyền khai thác (do chính phủ cho phép).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The claim-holder waited for approval to begin work.
/ˈkleɪmˈhoʊldɜː/
claim-holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (Uc) người được quyền khai thác (do chính phủ cho phép).
The claim-holder waited for approval to begin work.