TanroDictionary Sổ từ

claim-holder

/ˈkleɪmˈhoʊldɜː/

Anh
0

claim-holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (Uc) người được quyền khai thác (do chính phủ cho phép).

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (Uc) người được quyền khai thác (do chính phủ cho phép).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The claim-holder waited for approval to begin work.