TanroDictionary Sổ từ

claim-jumper

/ˈkleɪmˈdʒəmpɜː/

Anh
0

claim-jumper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (Uc) người chiếm đoạt khu vực khai thác (của người khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (Uc) người chiếm đoạt khu vực khai thác (của người khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the claim-jumper on the desk.