TanroDictionary Sổ từ

clairvoyant

/kleəˈvɔɪənt/

Anh
0

clairvoyant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình; Sáng suốt; Người có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình.tính từEN-VI Dict
  2. Sáng suốt.tính từEN-VI Dict
  3. Người có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình.danh từEN-VI Dict
  4. Người sáng suốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clairvoyant child described the hidden box.

  2. Her clairvoyant choice saved the team time.

  3. People visited the clairvoyant for advice.

  4. The old teacher was a clairvoyant in difficult times.