TanroDictionary Sổ từ

clamant

/ˈkleɪmənt/

Anh
0

clamant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay làm ầm, hay la lối; Hay nài nỉ; cứ khăng khăng; Gấp, thúc bách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay làm ầm, hay la lối.tính từEN-VI Dict
  2. Hay nài nỉ; cứ khăng khăng.tính từEN-VI Dict
  3. Gấp, thúc bách.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her clamant voice carried across the crowded hall.

  2. He was clamant about getting an answer today.

  3. There is a clamant need for clean water.

  4. a clamant need for something

    việc cần gấp cái gì