TanroDictionary Sổ từ

clammily

/ˈklæmili/

Anh
0

clammily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ẩm ướt, nhớp nháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩm ướt, nhớp nháp.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The floor felt clammili after the rain.