TanroDictionary Sổ từ

clamour

/ˈklæmɜː/

Anh Thông dụng
0

clamour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng... ); tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ; La hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng... ).danh từEN-VI Dict
  2. tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ.danh từEN-VI Dict
  3. La hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ.động từEN-VI Dict
  4. Kêu la, phản đối ầm ĩ.động từEN-VI Dict
  5. La hét, hò hét (để bắt phải... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A loud clamour came from the busy street.

  2. There was a clamour of protest outside.

  3. People clamour for change when prices rise.

  4. People began to clamour for more information.

  5. They began to clamour for more information.