Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng... ).danh từEN-VI Dict
- tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ.danh từEN-VI Dict
- La hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ.động từEN-VI Dict
- Kêu la, phản đối ầm ĩ.động từEN-VI Dict
- La hét, hò hét (để bắt phải... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A loud clamour came from the busy street.
-
There was a clamour of protest outside.
-
People clamour for change when prices rise.
-
People began to clamour for more information.
-
They began to clamour for more information.