TanroDictionary Sổ từ

clamping

/ˈklæmpin/

Anh
0

clamping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của clamp; Khóa, kẹp (d); phân từ hiện tại của clamp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của clampđộng từEN-VI Dict
  2. Khóa, kẹp (d).tính từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của clampđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He is clamping the board to keep it still.

  2. The clamping tool held the pipe tightly in place.