Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của clampđộng từEN-VI Dict
- Khóa, kẹp (d).tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của clampđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is clamping the board to keep it still.
-
The clamping tool held the pipe tightly in place.