Nghĩa tiếng Việt
- Đèn kẹp.danh từ
Ví dụ
-
The clamping tube played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklæmpin ˈtuːb/
The clamping tube played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép