Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clampđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tool clamps the board firmly.
/klæmps/
clamps là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clamp.
The tool clamps the board firmly.