TanroDictionary Sổ từ

clannishly

/ˈklænɪʃli/

Anh
0

clannishly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính cách bè phái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách bè phái.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked clannishly all day.