Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thị tộc.danh từEN-VI Dict
- Lòng trung thành với thị tộc; lòng trung thành với bè đảng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their clannishness kept outsiders away.
-
His clannishness made teamwork harder.
/ˈklænɪʃnəs/
clannishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất thị tộc; Lòng trung thành với thị tộc; lòng trung thành với bè đảng.
Their clannishness kept outsiders away.
His clannishness made teamwork harder.