TanroDictionary Sổ từ

clansman

/ˈklænzmən/

Anh
0

clansman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành viên thị tộc; Thành viên bè đảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành viên thị tộc.danh từEN-VI Dict
  2. Thành viên bè đảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each clansman brought food to the feast.

  2. The clansman followed his group closely.